Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hạt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.

    • Gieo hạt cải.
    • Hạt giống.
  2. 2. Danh từ

    Quả khô của một số cây lương thực.

    • Hạt thóc.
    • Bắp ngô mẩy hạt.
  3. 3. Danh từ

    Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.

    • Hạt muối.
    • Hạt sạn.
    • Chuỗi hạt.
  4. 4. Danh từ

    Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.

    • Mưa nặng hạt.
    • Không còn hạt nước nào.
  5. 5. Danh từ

    Đơn vị quản lí của một số ngành.

    • Hạt kiểm lâm.
    • Hạt giao thông (gồm nhiều cung).
  6. 6. Danh từ

    Hạt cơ bản (nói tắt).

  7. 7. Danh từ

    Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.

  8. 8. Danh từ

    Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026