Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hầu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.

    • Kẻ hầu người hạ.
    • Lính hầu.
  2. 2. Động từ

    Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.

    • Hầu chuyện.
    • Xin hầu cụ một ván bài.
  3. 3. Động từ

    Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.

    • Các hương mục vào hầu quan lớn.
    • Bị gọi ra hầu toà.
  4. 4. Động từ

    Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.

    • Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng.
    • Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.
  5. 5. Danh từ

    Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.

    • Con hầu.
    • Nàng hầu.
  6. 6. Danh từ

    Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.

    • Bóp hầu bóp họng.
  7. 7. Danh từ

    Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.

    • Được phong tước hầu.
  8. 8. Danh từ

    Con khỉ.

  9. 9. Trạng từ

    Gần như, sắp.

    • Đêm hầu tàn.
    • Nắng hạn lâu cây cỏ hầu chết khô.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026