Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hậu

Nghĩa

  1. 1. Tính từ kết hợp hạn chế

    Ở phía sau.

    • Cổng hậu.
    • Chặn hậu.
    • (Đánh) bọc hậu.
    • Dép có quai hậu.
  2. 2. Tính từ

    Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi.

    • Cỗ rất hậu.
    • Trả lương hậu.
  3. 3. Khác tiền tố

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa.

    • Hậu hoạ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026