Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hăm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đe doạ sẽ làm điều tai hại.

    • Giơ tay để hăm, nhưng ai sợ gì nó.
  2. 2. Danh từ

    Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).

    • Đã hăm mấy tuổi đầu.
  3. 3. Tính từ

    Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.

    • Tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bé bị hăm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026