Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
T. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia.
- Đứng hẳn về một phía.
- Bệnh chưa khỏi hẳn.
- Con đường rộng hẳn ra.
-
2. Danh từ
Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi.
- Để hẳn hai người vào công việc này.
-
3. Tính từ
Có thể khẳng định là như vậy, không có gì còn phải nghi ngờ.
- Việc đó hẳn là làm được.
- Sự thật không hẳn như thế.
- Điều đó đã hẳn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026