Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hằn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    In lại dấu vết trên bề mặt.

    • Bánh xe hằn xuống mặt đường.
    • Trán hằn những nếp nhăn.
  2. 2. Danh từ

    Dấu vết được in, được hằn lại.

    • Vết hằn của bánh xe.
    • Nếp hằn trên trán.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026