Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ Hành động diễn ra
Luôn, liên tục.
- Báo ra hằng tuần.
- Công việc hằng ngày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026