Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
- Cầm cốc hắt nước.
- Hắt từng xẻng đất.
-
2. Động từ
Phản chiếu, dội trở lại.
- Ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên.
- Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.
-
3. Danh từ
Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026