Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hay

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.

    • Hát hay.
    • Vở kịch hay.
    • Văn hay chữ tốt.
  2. 2. Tính từ

    Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.

    • Liều thuốc hay.
    • Ngựa hay.
    • Một sáng kiến hay.
  3. 3. Tính từ

    Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.

    • Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
  4. 4. Tính từ kết hợp hạn chế

    . Có tác dụng đem lại sự tốt lành.

    • Nói điều hay, làm việc tốt.
    • Tin hay bay xa (tục ngữ).
    • Xảy ra chuyện không hay
  5. 5. Tính từ

    Như thường xuyên.

    • Ông khách hay đến chơi.
  6. 6. Tính từ khẩu ngữ

    . Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.

    • Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
    • Đứa bé trông rất hay.
  7. 7. Động từ

    Như biết.

    • Hay tin.
    • Làm đến đâu hay đến đó.
  8. 8. Động từ dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"

    . Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).

    • Sau hẵng hay, không hứa trước được.
  9. 9. Liên từ

    Như hoặc.

    • Về hay ở?
    • Anh hay nó đi cũng được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026