Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hãy

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Vẫn, đang còn tiếp diễn.

    • Trời hãy còn mưa.
    • Khoai hãy còn sống, chưa chín.
  2. 2. Trạng từ

    Từ đứng đầu hoặc giữa một mệnh đề để biến nó thành thức mệnh lệnh; dùng để ra lệnh.

    • Anh hãy cẩn thận.
    • Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026