Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.
- Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
-
2. Động từ
Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào.
- Đi hè.
-
3. Động từ
Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ.
- Thằng nhỏ dễ thương quá hè.
-
4. Danh từ
Dải nền ở trước hoặc quanh nhà.
- Trẻ chơi ngoài hè.
-
5. Danh từ
Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.
- Vỉa hè.
- Hè đường.
-
6. Danh từ
Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.
- Nghỉ hè.
- Nắng hè.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026