Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hệ thống (nói tắt).
- Hệ thần kinh.
- Hệ đo lường.
- Hệ tư tưởng.
-
2. Danh từ
Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026