Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 係果
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kết quả kéo theo từ một sự việc.
- Tạo nên hệ quả không hay.
-
2. Danh từ
Mệnh đề toán học có thể được suy ra trực tiếp từ một định lí.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026