Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hệ số

Hán Việt: 係數

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định.

    • Hệ số dãn nở
    • Hệ số an toàn
  2. 2. Danh từ

    Số lượng nhân một số lượng khác.

    • Trong đơn thức 4xy, 4 là hệ số của xy
    • Tính lương theo hệ số
  3. 3. Danh từ

    Số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó.

    • Môn năng khiếu có hệ số 2

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026