Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hề

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.

    • Nhà sập, nhưng không ai hề gì.
    • Như thế có hề chi?
  2. 2. Động từ

    Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.

    • Chưa hề nói dối.
  3. 3. Động từ

    Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.

    • Nhất nhật bất kiến như tam thu hề.
  4. 4. Danh từ

    Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.

    • Vai hề trong chèo.
    • Hề xiếc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026