Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hết

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Không còn gì.

    • Hết tiền rồi.
    • Hết mưa.
  2. 2. Trạng từ

    Xong hẳn.

    • Đã làm hết việc
  3. 3. Trạng từ

    Tất cả.

    • Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết
  4. 4. Trạng từ

    Trọn vẹn.

    • Làm hết phận sự
  5. 5. Trạng từ

    Cuối cùng.

    • Sau hết ai cũng đồng ý.
  6. 6. Trạng từ

    Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.

    • Không còn nói gì hết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026