Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hèm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bã rượu.

    • Nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.
  2. 2. Danh từ

    Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh.

    • Tên hèm.
  3. 3. Danh từ

    Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.

  4. 4. Danh từ

    Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.

  5. 5. Danh từ

    Như đằng hắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026