Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở nơi khuất nẻo, ít người qua lại.
- Vùng núi hẻo lánh.
- Một làng hẻo lánh ở miền rừng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026