Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác.
- Lối đi hẹp.
- Đoạn đường này hẹp hơn.
-
2. Tính từ
Có diện tích nhỏ, chật.
- Phòng này hẹp quá.
- Đất hẹp người đông.
-
3. Tính từ
Ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định.
- Chuyên môn hẹp.
-
4. Tính từ
Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức.
- Ăn ở hẹp với mọi người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026