Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói nơi trọng yếu và khó đi lại.
- Đóng quân ở một nơi hiểm
-
2. Tính từ
Nói phần của thân thể được che kín.
- Nó đánh người ta vào chỗ hiểm
-
3. Tính từ
Độc ác.
- Dễ dò bụng hiểm, khôn ngừa mưu gian (Nông Đức Mạnh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026