Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng.

    • Màu hoa hiên.
    • Nấu canh hoa hiên.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.

    • Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026