Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 現代
Nghĩa
-
1. Danh từ
Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
- Máy móc hiện đại
- Toà nhà sang trọng và hiện đại
-
2. Danh từ
Thuộc về thời đại ngày nay.
- Nền văn học hiện đại
- Giai đoạn cận hiện đại và hiện đại
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026