Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
- Ma hiện hình.
-
2. Động từ
Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.
- Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).
-
3. Động từ
Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026