Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiền

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không dữ, không gây nguy hại cho con người.

    • Ở hiền gặp lành.
  2. 2. Tính từ

    Tốt, ăn ở phải đạo.

    • Bà mẹ hiền.
    • Dâu hiền rể thảo.
  3. 3. Tính từ

    Dt., cũ Người có đức hạnh, tài năng.

    • Nhà vua ra chiếu cầu hiền.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026