Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiến

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.

    • Hiến ruộng cho.
  2. 2. Động từ

    Trình một buổi văn nghệ.

    • Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc.
  3. 3. Động từ

    Trình bày với nhiệt tâm của mình.

    • Hiến kế cho.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026