Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 現身
Nghĩa
-
1. Động từ
Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo.
- Phật hiện thân thành người hành khất.
-
2. Danh từ
Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì.
- Hiện thân của lòng bác ái.
- Hiện thân của tội ác.
-
3. Danh từ
Hình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026