Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiện thực

Hán Việt: 現實

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái có thật, tồn tại trong thực tế.

    • Ước mơ trở thành hiện thực.
    • Hiện thực cuộc sống hết sức đa dạng phong phú.
    • Hiện thực khách quan. (thế giới vật chất tồn tại bên ngoài, độc lập với ý thức con người)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026