Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiện tượng

Hán Việt: 現象

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.

    • Phân biệt hiện tượng và bản chất.
  2. 2. Danh từ

    Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.

    • Hiện tượng tự nhiên.
    • Hiện tượng lao động vô tổ chức kỉ luật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026