Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiệp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.

    • Hiệp thợ mộc.
    • Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.

    • Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.
    • Thắng cả năm hiệp.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.

    • Gà gáy hiệp nhất.
    • Đổ bêtông hiệp thứ hai.
    • Vậy là hiệp một của trận đấu đã được bắt đầu. (bóng đá)
  4. 4. Danh từ

    X. hợp2 (ng. I).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026