Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.
- Tôi rất hiểu anh ấy.
- Một con người khó hiểu.
- Tìm hiểu.
-
2. Động từ
Nhận biết được do sự vận động trí tuệ.
- Hiểu vấn đề.
- Nghe đến đâu hiểu đến đó.
- Hiểu biết.
- Am hiểu.
- Thấu hiểu.
- Thông hiểu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026