Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.
- Nguyễn Du hiệu là Tố Như.
- Tên hiệu.
-
2. Danh từ
Cái có thể nhận biết để thông báo.
- Đèn hiệu.
- Báo hiệu.
- Dấu hiệu.
-
3. Danh từ
Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề.
- Hiệu cắt tóc.
-
4. Danh từ
Kết quả của phép trừ.
- 3 là hiệu của 5 – 2.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026