Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hiếu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.

    • Ở cho tròn đạo hiếu.
    • Có hiếu.
  2. 2. Danh từ

    Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung.

    • Việc hiếu.
  3. 3. Tính từ

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng".

    • Hiếu học.
    • Hiếu khách.
  4. 4. Tính từ

    Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026