Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hình

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.

    • Trăng non hình lưỡi liềm
    • Cắt thành hình ngôi sao
    • Thân nhau như hình với bóng'
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.

    • Hình chữ nhật
    • Hình không gian
  3. 3. Danh từ

    Hình học (nói tắt)

    • Môn hình
    • Tiết hình

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026