Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.
- Tổng hợp hai vectơ theo quy tắc hình bình hành.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026