Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hình thể

Hán Việt: 形體

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình dáng trong không gian 3 chiều (3D).

    • Hình thể của quả trứng gà thì giống như là một khối cầu elip.
  2. 2. Danh từ

    Hình dáng bên ngoài nói chung.

    • Cô gái có hình thể cân đối.
    • Hình thể khúc khuỷu của bờ biển.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026