Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 型式
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.
-
2. Danh từ
Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.
-
3. Danh từ
Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.
-
4. Tính từ
Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.
-
5. Tính từ
Hình thức chủ nghĩa (nói tắt)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026