Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 呼吸
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.
- Bộ máy hô hấp.
- Hô hấp nhân tạo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026