Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cất lên câu.
- Bên nam hò trước, bên nữ hò sau.
-
2. Động từ
Gọi to.
- Gọi như hò đò. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Đòi hỏi (thtục).
- Mấy cậu ấy đến để hò ăn.
-
4. Động từ
Rủ nhau; Động viên nhau.
- Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng (Nguyễn Khải)
-
5. Danh từ
Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.
- Bài hò giã gạo.
-
6. Danh từ
Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách.
- Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu hò, thiếu đinh. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026