Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.
- Thấy người sang bắt quàng làm họ. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Một phần trong tên gọi đầy đủ của một người, cho biết người đó thuộc về gia đình, gia tộc hay dòng dõi nào.
- Dân Đông Á dùng họ trước tên sau. Người Tây dùng tên trước họ sau.
-
3. Danh từ
Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên chi.
- Cây lúa, cây ngô, cây mía thuộc họ Hoà thảo.
-
4. Danh từ
Tổ chức góp tiền, góp gạo từng tháng để người nào cần trước thì lấy trước cả số tiền chung.
-
5. Tính từ
Có quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt.
- Anh chị em họ.
-
6. Đại từ
Đại từ ngôi thứ ba số nhiều.
- Những anh ấy cứ tưởng là họ hơn hẳn mọi người.
- Có mấy người đến, nhưng họ lại đi rồi.
-
7. Thán từ
Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại.
- Sáng tai họ, điếc tai cày. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026