Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hoa hồng

Hán Việt: 花紅

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.

    • Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em.
  2. 2. Danh từ

    Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán.

    • Ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026