Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hòa hợp

Hán Việt: 和合

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà hợp..

  2. 2. Động từ

    Hợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.

    • Tính tình hoà hợp với nhau.
    • Khối hoà hợp dân tộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026