Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dạng viết khác của hoà.
-
2. Động từ
Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt.
- Hoà chung lời ca.
- Mồ hôi hoà lẫn nước mắt.
-
3. Động từ
Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.
- Phái chủ hoà.
-
4. Động từ
Làm cho tan ra trong chất lỏng.
- Hoà mực.
- Hoà nước muối.
-
5. Tính từ kết quả trận đấu
Không bên nào thắng, không bên nào thua.
- Hai đội hoà nhau.
- Kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều.
-
6. Tính từ
Ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.
- Xử hoà.
- Làm hoà với nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026