Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại.
- Họa thơ.
- Họa đàn.
-
2. Động từ
Hòa chung một nhịp, hưởng ứng.
- Một tiếng cười vang lên và nhiều tiếng cười khác họa theo.
-
3. Động từ
Vẽ tranh; vẽ.
- Họa một bức.
-
4. Danh từ
Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
- Họa mất nước.
- Mang họa.
-
5. Danh từ
Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
- Có họa là mười lần mới trúng được một.
- Nói thế thì họa có trời hiểu.
-
6. Danh từ
Hội họa (nói tắt).
- Ngành họa.
- Giới họa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026