Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 環境
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều kiện tương đối thuận lợi.
- Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.
-
2. Danh từ
Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
- Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026