Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Vê thuốc đông y thành viên tròn.
- Hoàn thuốc theo đơn.
-
2. Động từ
Trả lại.
- Hoàn lại vốn.
- Bồi hoàn.
- Cải tử hoàn sinh.
- Quy hoàn.
-
3. Động từ
Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ.
- Nghèo vẫn hoàn nghèo.
- Mèo vẫn hoàn mèo.
-
4. Danh từ
Thuốc đông y ở dạng viên tròn.
- Thuốc hoàn.
- Hoàn tán.
- Cao đơn. (đan) hoàn tán.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026