Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.
- Ruộng bỏ hoang.
- Nhà trống lạnh như nhà hoang.
- Đất hoang.
- Nấm mồ hoang.
-
2. Tính từ
Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác.
- Cây ổi mọc hoang.
- Mèo hoang.
-
3. Tính từ
Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết.
- Con chó chạy hoang khắp làng.
- Bỏ nhà đi hoang.
-
4. Tính từ
Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận.
- Chửa hoang*.
- Đứa con hoang.
-
5. Tính từ
Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu.
- Quen tiêu hoang.
- Không hoang, nhưng cũng không nên hà tiện quá.
-
6. Tính từ
Nghịch ngợm.
- Thằng nhỏ hoang lắm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026