Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 荒野
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.
-
2. Tính từ
Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026