Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.
- Sống như ông hoàng.
-
2. Danh từ
Màu vàng.
- Hoàng long, hoàng kỳ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026