Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phim hoạt hình (nói tắt).
- Trẻ con rất thích xem hoạt hình.
- Hoạt hình thiếu nhi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026