Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 學說
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.
- Học thuyết Đác-Uyn.
- Học thuyết thần học Calvin.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026